Tất cả sản phẩm
-
Amoni Polyphosphate chống cháy
-
Chất chống cháy
-
Chất chống cháy miễn phí halogen
-
Chất chống cháy vải
-
APP Amoni Polyphosphat
-
Chất chống cháy gỗ
-
Chất chống cháy PP
-
Phụ gia cho chất kết dính và chất làm kín
-
Chất chống cháy gốc nước
-
Giấy chống cháy
-
PU chống cháy
-
Các chất chống cháy không chứa halogen
-
AP422 CROS484 Loại bằng
Kewords [ ammonium polyphosphate flame retardant ] trận đấu 397 các sản phẩm.
Epoxy Resin Halogen Phụ gia chống cháy miễn phí cho lớp phủ Acrylic
| Tên sản phẩm: | Các chất phụ gia chống cháy bằng nhựa Epoxy cho lớp phủ dệt may tốt |
|---|---|
| cơ sở FR: | cơ sở NP |
| ngoại hình: | Bột trắng |
Epoxy Resin Phụ gia chống cháy Chống nước nóng Chống vết bẩn cho lớp phủ dệt
| Sản xuất: | Epoxy Resin Phụ gia chống cháy cho lớp phủ dệt may Khả năng chống thấm nước nóng tốt |
|---|---|
| Ứng dụng: | lớp phủ dệt , lớp phủ nhũ tương acrylic, các loại nhựa khác nhau |
| Cơ sở FR: | Cơ sở NP |
Các chất chống cháy không có halogen Aluminium Hypophosphite cho chất kết dính epoxy
| Số CAS: | 7784-22-7 |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | bột tinh thể màu trắng |
| Ứng dụng: | Nhựa Nhiệt |
ISO hóa chất chống cháy không chứa halogen để sơn
| Xuất hiện: | bột trắng |
|---|---|
| Căn cứ: | Cơ sở N và P |
| Môi trường: | Thân thiện |
SGS Halogen Miễn phí ứng dụng Hóa chất chống cháy cho lớp phủ dệt
| Xuất hiện: | bột trắng |
|---|---|
| Căn cứ: | Cơ sở N và P |
| Môi trường: | Thân thiện |
ĐẠT ĐƯỢC Chất làm chậm cháy không chứa halogen để sơn
| Công thức phân tử: | (NH4) n + 2PnO3n + 1 |
|---|---|
| CAS KHÔNG: | 68333-79-9 |
| Mã số HS: | 28353990 |
Hóa chất chống cháy ứng dụng miễn phí Halogen cho nhựa Epoxy
| Màu sắc: | bột trắng |
|---|---|
| Căn cứ: | Hiệp lực PN |
| Môi trường: | Không có halogen |
APP cơ sở N và P bền cao FR thân thiện với môi trường và bền cho hiệu suất Khả năng chống cháy APP-II
| mật độ lớn: | 0,7g/cm3 |
|---|---|
| môi trường: | Tương thích với môi trường |
| Độ trắng: | 93% |
Điểm nóng chảy thấp 68333-79-9 Chất chống cháy dựa trên nước
| Chất lượng: | Ammonium Polyphosphate hòa tan trong nước |
|---|---|
| Xuất hiện: | Bột hoặc tinh thể trắng |
| Độ hòa tan: | ≥85g (ở 25oC trong 100ml nước) |
Khả năng chống chịu thời tiết [NH4PO3] n Chất chống cháy bên trong
| Nguyên liệu thô: | Amoni Polyphosphate |
|---|---|
| Vật liệu sửa đổi: | Nhựa melamine formaldehyd |
| P: | ≥30,5% |

