Tất cả sản phẩm
-
Amoni Polyphosphate chống cháy
-
Chất chống cháy
-
Chất chống cháy miễn phí halogen
-
Chất chống cháy vải
-
APP Amoni Polyphosphat
-
Chất chống cháy gỗ
-
Chất chống cháy PP
-
Phụ gia cho chất kết dính và chất làm kín
-
Chất chống cháy gốc nước
-
Giấy chống cháy
-
PU chống cháy
-
Các chất chống cháy không chứa halogen
-
AP422 CROS484 Loại bằng
Kewords [ ammonium polyphosphate fire retardant powder ] trận đấu 378 các sản phẩm.
APP II không Halogen Amoni Polyphosphat Chất chống cháy để sơn
| Xuất hiện: | bột trắng |
|---|---|
| Căn cứ: | Cơ sở N và P |
| Môi trường: | Thân thiện |
Silicone hữu cơ đã qua xử lý 68333-79-9 Chất chống cháy ammonium Polyphosphate
| sửa đổi: | Silicone hữu cơ |
|---|---|
| Xuất hiện: | bột trắng |
| Chuyên môn: | kỵ nước |
Hóa chất chống cháy Amoni Polyphosphate vô cơ vô cơ hóa chất làm chậm cháy giai đoạn I
| Xuất hiện: | bột trắng |
|---|---|
| Kiểu: | Chất chống cháy vô cơ |
| Môi trường: | Không chứa halogen và thân thiện, không độc hại |
Chất làm chậm cháy Amoni Polyphosphate dạng hạt nhỏ
| Xuất hiện: | bột trắng |
|---|---|
| Căn cứ: | Hiệp lực P-N |
| Môi trường: | Halogen miễn phí và thân thiện |
Hóa chất chống cháy Ammonium Polyphosphate Intumescent Chất làm chậm cháy
| Công thức phân tử: | (NH4) n + 2PnO3n + 1 |
|---|---|
| CAS KHÔNG: | 68333-79-9 |
| Mã số HS: | 28353990 |
ISO9001 Polymerization cao Amoni Polyphosphate Chống cháy
| Xuất hiện: | bột trắng |
|---|---|
| Mức độ trùng hợp: | 1000 |
| PH: | 5,5-7,5 |
APP Amoni Polyphosphat Chống cháy PP Chống cháy cho PP
| Vật chất: | Chất chống cháy không chứa halogen |
|---|---|
| Chất chống cháy: | V0 |
| không thấm nước: | Tốt |
(NH4PO3) n Chất chống cháy Amoni Polyphotphat Tráng Silan
| Công thức phân tử: | (NH4PO3) n |
|---|---|
| Mã số HS: | 28353990 |
| CAS KHÔNG: | 68333-79-9 |
Bột chống cháy ammonium Polyphosphate
| Công thức phân tử: | (NH4) n + 2PnO3n + 1 |
|---|---|
| CAS KHÔNG: | 68333-79-9 |
| Mã số HS: | 28353990 |
AP422 CROS484 Chất chống cháy Amoni Polyphotphat Bình đẳng APP
| Độ hòa tan trong nước: | cực kì thấp |
|---|---|
| Chống chịu thời tiết: | Thông minh |
| Độ nhớt: | thấp và ổn định |

